tự lực

Học thuật
Thân thiện
tự lực

Một em bé tự lực buộc dây giày của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác: Hành động dựa vào năng lực, công sức của bản thân để thực hiện công việc hoặc đạt được mục tiêu, thay vì trông chờ, ỷ lại vào sự giúp đỡ từ người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn tâm niệm phải tự lực làm mọi việc.
    • Từ nhỏ, ấy đã học được tính tự lực, không bao giờ đòi hỏi cha mẹ.
    • Chúng ta cần phát huy tinh thần tự lực trong sản xuất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tự lực tự cường": Cụm từ cố định nhấn mạnh tinh thần hành động dựa vào sức mình để vươn lên, trở nên mạnh mẽ, kiên cường.
    • Dân tộc ta truyền thống tự lực tự cường.
  • "tự lực cánh sinh": Thành ngữ gốc Hán-Việt, nghĩa là dựa vào sức mình để mưu sinh, tồn tại phát triển.
    • Trong hoàn cảnh khó khăn, anh ấy đã tự lực cánh sinh để vượt qua.
Biến thể từ gần giống
  • Tự chủ (động từ): Làm chủ bản thân, tự quyết định chịu trách nhiệm về hành động của mình. ( sắc thái nhấn mạnh quyền quyết định hơn sức lao động).
  • Tự túc (tính từ/động từ): Tự cung cấp, đáp ứng cho nhu cầu của mình, không phụ thuộc bên ngoài. (Thường dùng trong phạm vi kinh tế, vật chất).
  • Tự thân (danh từ): Bản thân, chính mình. (Thường dùng trong các cụm như "bằng tự thân", nhấn mạnh nguồn gốc từ bản thân).
Từ đồng nghĩa
  • Tự làm: Tự tay mình làm.
  • Tự cường: Tự mình trở nên mạnh mẽ.
Từ trái nghĩa
  • lại: Dựa dẫm, phụ thuộc vào người khác.
  • Dựa dẫm: Trông chờ, nhờ vả người khác một cách thiếu tính độc lập.
Thành ngữ liên quan
  • "Tự lực cánh sinh": (Như đã giải thíchmục trên).
  • "Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ": Thành ngữ khuyên răn phải tự lao động thì mới có ăn, nếu lười biếng sẽ đói khát, liên quan đến tinh thần tự lực trong lao động.
tự lực

Một em bé tự lực buộc dây giày của mình.

  1. đgt. Tự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác: tự lực làm mọi việc tinh thần tự lực tự cường.